Đổi Angstrom (Å) sang Milimét (mn)

Máy tính đổi từ Angstrom sang Milimét (Å → mn). Nhập số đơn vị vào ô bên dưới bạn sẽ có ngay kết quả.

 
 
Milimét sang Angstrom (Hoán đổi đơn vị)

Angstrom

Đơn vị Ångström (Å) chính thức được sử dụng để mô tả bước sóng của ánh sáng và trong ngành hiển vi học điện tử. 

Ångström (viết tắt là Å, đọc là "ăng-strôm") là một đơn vị đo độ dài. Nó không phải là một đơn vị đo độ dài nằm trong SI, tuy nhiên đôi khi được dùng cùng các đơn vị của SI, mặc dù việc này không được khuyến khích.

1 ångström (Å) = 10−10 mét =10-4 micrômét = 0,1 nanômét

Cách quy đổi Å → mn

1 Angstrom bằng 1.495978707E+14 Milimét:

1 au = 1.495978707E+14 mm

1 mm = 6.6845871222684E-15 au

Milimét

Milimet là một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với một phần nghìn mét (đơn vị chiều dài cơ sở theo SI).

Bảng Angstrom sang Milimét

1Å bằng bao nhiêu mn
0.01 Angstrom = 1495978707000 Milimét10 Angstrom = 1.495978707E+15 Milimét
0.1 Angstrom = 14959787070000 Milimét11 Angstrom = 1.6455765777E+15 Milimét
1 Angstrom = 1.495978707E+14 Milimét12 Angstrom = 1.7951744484E+15 Milimét
2 Angstrom = 2.991957414E+14 Milimét13 Angstrom = 1.9447723191E+15 Milimét
3 Angstrom = 4.487936121E+14 Milimét14 Angstrom = 2.0943701898E+15 Milimét
4 Angstrom = 5.983914828E+14 Milimét15 Angstrom = 2.2439680605E+15 Milimét
5 Angstrom = 7.479893535E+14 Milimét16 Angstrom = 2.3935659312E+15 Milimét
6 Angstrom = 8.975872242E+14 Milimét17 Angstrom = 2.5431638019E+15 Milimét
7 Angstrom = 1.0471850949E+15 Milimét18 Angstrom = 2.6927616726E+15 Milimét
8 Angstrom = 1.1967829656E+15 Milimét19 Angstrom = 2.8423595433E+15 Milimét
9 Angstrom = 1.3463808363E+15 Milimét20 Angstrom = 2.991957414E+15 Milimét

Chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến