Chuyển đổi đơn vị đo thể tích

Phép tính chuyển đổi đơn vị đo thể tích mét, đơn vị Anh và Mỹ khác nhau. Ở Mỹ còn dùng hệ thống đơn vị đo chất lỏng riêng và đơn vị đo chất rắn riêng.

Thể tích, hay dung tích, của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cách là mét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, m³.

Bảng tính

Hãy đưa ra thể tích và chọn đơn vị

Làm tròn số thập phân

Đơn vị mét

milimét khối
(mm3)
xentimét khối
(cm3)
đêximét khối
(dm3)
mét khối
(m3)
mililít
(ml)
xentilít
(cl)
đêxilít
(dl)
lít
(l)
hectôlít
(hl)

Đơn vị của Anh (»Imperial«)

gill
(gi)
pint
(pt)
quart
(qt)
gallon
(gal)
barrel
(bl)

Đơn vị của Mỹ (chất lỏng – »U.S. wet«)

gill
(gi)
pint
(pt)
quart
(qt)
gallon
(gal)
barrel
(bl)

Đơn vị của Mỹ (chất rắn – »U.S. dry«)

pint
(pt)
quart
(qt)
gallon
(gal)
peck
(pk)
bushel
(bsh)
quarter
(qr)