Đổi Feet (ft) sang Hải lý (nmi)

Máy tính đổi từ Feet sang Hải lý (ft → nmi). Nhập số đơn vị vào ô bên dưới bạn sẽ có ngay kết quả.

 
 
Hải lý sang Feet (Hoán đổi đơn vị)

Feet

Foot là đơn vị chiều dài được sử dụng trong hệ đo lường Anh và hệ đo lường thông thường của Mỹ, thể hiện 1/3 thước Anh, và được chia nhỏ thành mười hai inch.

Cách quy đổi ft → nmi

1 Feet bằng 0.0001645788336933 Hải lý:

1 ft = 0.0001645788336933 nmi

1 nmi = 6076.1154855643 ft

Hải lý

Một đơn vị đo chiều dài được sử dụng trong hàng hải bằng một phút vòng cung của đường xích đạo trên quả cầu. Một hải lý quốc tế tương đương với 1.852 mét hoặc 1,151 dặm Anh. Xin lưu ý rằng hải lý quốc tế khác hải lý Anh.

Bảng Feet sang Hải lý

1ft bằng bao nhiêu nmi
0.01 Feet = 1.645788336933E-6 Hải lý10 Feet = 0.001645788336933 Hải lý
0.1 Feet = 1.645788336933E-5 Hải lý11 Feet = 0.0018103671706264 Hải lý
1 Feet = 0.0001645788336933 Hải lý12 Feet = 0.0019749460043197 Hải lý
2 Feet = 0.00032915766738661 Hải lý13 Feet = 0.002139524838013 Hải lý
3 Feet = 0.00049373650107991 Hải lý14 Feet = 0.0023041036717063 Hải lý
4 Feet = 0.00065831533477322 Hải lý15 Feet = 0.0024686825053996 Hải lý
5 Feet = 0.00082289416846652 Hải lý16 Feet = 0.0026332613390929 Hải lý
6 Feet = 0.00098747300215983 Hải lý17 Feet = 0.0027978401727862 Hải lý
7 Feet = 0.0011520518358531 Hải lý18 Feet = 0.0029624190064795 Hải lý
8 Feet = 0.0013166306695464 Hải lý19 Feet = 0.0031269978401728 Hải lý
9 Feet = 0.0014812095032397 Hải lý20 Feet = 0.0032915766738661 Hải lý

Chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến