Đổi Micrômét (µm) sang Năm ánh sáng (ly)

Máy tính đổi từ Micrômét sang Năm ánh sáng (µm → ly). Nhập số đơn vị vào ô bên dưới bạn sẽ có ngay kết quả.

 
 
Năm ánh sáng sang Micrômét (Hoán đổi đơn vị)

Micrômét

Một micrômét là một khoảng cách bằng một phần triệu mét. Trong hệ đo lường quốc tế, micrômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên. Chữ micro (hoặc trong viết tắt là µ)  viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia cho 1 000 000 lần.

Cách quy đổi µm → ly

1 Micrômét bằng 1.0570008340246E-22 Năm ánh sáng:

1 micromet = 1.0570008340246E-22 ly

1 ly = 9.4607304725808E+21 micromet

Năm ánh sáng

Một năm ánh sáng là khoảng cách mà ánh sáng truyền đi trong một năm. Bởi có nhiều định nghĩa khác nhau về độ dài năm, nên cũng có những giá trị tương ứng hơi khác nhau cho năm ánh sáng. Một năm ánh sáng tương ứng với khoảng 9,461e15 m, 5,879e12 mi, hoặc 63239,7 AU, hoặc 0,3066 pc.

Bảng Micrômét sang Năm ánh sáng

1µm bằng bao nhiêu ly
0.01 Micrômét = 1.0570008340246E-24 Năm ánh sáng10 Micrômét = 1.0570008340246E-21 Năm ánh sáng
0.1 Micrômét = 1.0570008340246E-23 Năm ánh sáng11 Micrômét = 1.1627009174271E-21 Năm ánh sáng
1 Micrômét = 1.0570008340246E-22 Năm ánh sáng12 Micrômét = 1.2684010008295E-21 Năm ánh sáng
2 Micrômét = 2.1140016680492E-22 Năm ánh sáng13 Micrômét = 1.374101084232E-21 Năm ánh sáng
3 Micrômét = 3.1710025020738E-22 Năm ánh sáng14 Micrômét = 1.4798011676345E-21 Năm ánh sáng
4 Micrômét = 4.2280033360985E-22 Năm ánh sáng15 Micrômét = 1.5855012510369E-21 Năm ánh sáng
5 Micrômét = 5.2850041701231E-22 Năm ánh sáng16 Micrômét = 1.6912013344394E-21 Năm ánh sáng
6 Micrômét = 6.3420050041477E-22 Năm ánh sáng17 Micrômét = 1.7969014178418E-21 Năm ánh sáng
7 Micrômét = 7.3990058381723E-22 Năm ánh sáng18 Micrômét = 1.9026015012443E-21 Năm ánh sáng
8 Micrômét = 8.4560066721969E-22 Năm ánh sáng19 Micrômét = 2.0083015846468E-21 Năm ánh sáng
9 Micrômét = 9.5130075062215E-22 Năm ánh sáng20 Micrômét = 2.1140016680492E-21 Năm ánh sáng

Chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến